TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phì nhiêu" - Kho Chữ
Phì nhiêu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(đất đai) màu mỡ, thuận lợi cho việc trồng trọt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
màu mỡ
béo
hẩu
cường thịnh
nhẹ
chai
tốt nái
đằng đằng
phồn thịnh
mắn
gạo trắng nước trong
giàu mạnh
nạc
tươi tốt
tốt tươi
tươi nhuận
cao ráo
tốt
thuận lợi
trù phú
lì
quầy quả
thịnh vượng
bở
phồn vinh
mơn mởn
mưa thuận gió hoà
sề
bổ ích
sòn sòn
ích nước lợi dân
bời bời
bẫm
khả quan
tốt
đậm đà
lạt
mẩy
sầm uất
mướt
khoẻ
phổng phao
trù mật
béo bở
mĩ
đẹp
khoẻ
mỡ
tươi
mịn
mỹ
mẫn tuệ
bụ sữa
khó nhọc
dầy dạn
mưu lược
rủng rỉnh
hà tiện
tươi roi rói
lợi
tươi mưởi
béo
no đủ
phinh phính
bẫm
tươi
hữu ích
mỡ màng
tài
hưng vượng
tài giỏi
nõn
giòn
phẳng
Ví dụ
"Đất đai phì nhiêu"
phì nhiêu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phì nhiêu là .