TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ích nước lợi dân" - Kho Chữ
Ích nước lợi dân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Có lợi cho nhân dân, cho đất nước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lợi
hữu ích
bổ ích
ích lợi
tiện lợi
tiện ích
thuận lợi
hữu dụng
ích
tiện dụng
tốt
giàu mạnh
hay
thuận tiện
bở
thuận
cường thịnh
trù phú
hiền lương
phì nhiêu
hiền
tốt bụng
phồn vinh
nạc
tiện
khả quan
tốt lành
hiền tài
hữu hiệu
ích nước lợi dân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ích nước lợi dân là .