TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phân nhiệm" - Kho Chữ
Phân nhiệm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Phân công và xác định nhiệm vụ, trách nhiệm rõ ràng trong công tác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phân công
đặc phái
phái
khoán trắng
đặc nhiệm
khoán
cử
giao
phụ trách
phân vai
phó thác
phó
bổ
giao phó
hành chức
đảm nhiệm
đặc trách
trao
chỉ định
ùn
phụ trách
chuyên trách
bổ nhậm
điều
giao ca
phối thuộc
khoán
đảm trách
đảm đương
sai
cấp
lo toan
giao thầu
điều động
điều chuyển
thủ
phó mặc
miễn nhiệm
giao khoán
trực nhật
gởi gắm
bổ dụng
việc làm
dành
đề
ấn định
cáng đáng
bảo đảm
giữ
chỉ thị
làm
thực thi
làm việc
cai quản
bao
đảm nhận
làm tròn
lệnh
quản lí
thay
đề bạt
đứng
vận
quản lý
đốc suất
quyết định
công tác
chỉ đạo
ngã
phụ cấp
làm việc
tín nhiệm
kế nhiệm
gửi
Ví dụ
"Cần phân công, phân nhiệm rõ ràng cho từng người trong tổ"
phân nhiệm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phân nhiệm là .