TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nuôi bộ" - Kho Chữ
Nuôi bộ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nuôi (trẻ sơ sinh) hoàn toàn không phải bằng sữa mẹ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bú mớm
nuôi dưỡng
nuôi
nuôi nấng
sinh dưỡng
hữu sinh vô dưỡng
nuôi béo
nuôi
nuôi cấy
nuôi
phụng dưỡng
nuôi trồng
chăn nuôi
dưỡng
cúc dục
vỗ
bón thúc
thuần dưỡng
hộ sinh
đi tơ
bón đón đòng
dưỡng dục
thai nghén
nuôi khỉ dòm nhà
lọt lòng
Ví dụ
"Mẹ không có sữa nên phải nuôi bộ"
nuôi bộ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nuôi bộ là .