TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "niệm" - Kho Chữ
Niệm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đọc lẩm nhẩm trong mồm, để cầu khẩn hoặc làm phép
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhẩm
tâm niệm
đọc
nghiền
nghiền ngẫm
thuộc
tự tình
tĩnh toạ
thuộc lòng
tưởng
liệu cái thần hồn
học
ôn
suy gẫm
liệu thần hồn
khẩn cầu
liệu chừng
thiền định
tư lự
nhen nhúm
tưởng
dúm
nặn óc
huyền hoặc
nghĩ ngợi
ngẫm ngợi
lao tâm
nằm mộng
suy
thiền
thử
nghĩ lại
xem
hồi ức
nghĩ bụng
ngẫm
mẩm
ngẫm nghĩ
ghi nhớ
nghĩ suy
thỉnh thị
cật vấn
chú ý
thấm thía
nằm mê
vắt óc
đồ chừng
suy ngẫm
chiêm nghiệm
đôi hồi
bắn tiếng
trưng cầu
đọc
mường tượng
để ý
hồi tưởng
chắm chúi
suy
chốc mòng
thông
mang máng
mê
chầu hẫu
tính
chú tâm
liệu chừng
thấy tháng
gợi
ức đoán
tính
khảo cứu
tham khảo
chộ
nghĩ
Ví dụ
"Tụng kinh niệm Phật"
"Niệm thần chú"
niệm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với niệm là .