TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhẹ dạ" - Kho Chữ
Nhẹ dạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Dễ tin người, thiếu chín chắn nên thường dễ bị mắc lừa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cả tin
nai
tềnh toàng
dễ tính
nhẹ nhàng
cả nể
dễ
nhậy bén
ngọt nhạt
thuần tính
nhẹ
dễ ợt
ngoan
rộng lượng
nhậy
nhẹ tay
gan dạ
ôn tồn
dễ
dịu
nhẹ lời
tinh nhạy
nhẹ nhàng
chín chắn
sáng dạ
lọt tai
chầu chẫu
tế nhị
nhẹ
thoáng
thuần hậu
giản dị
dẽ dàng
ngoan
nhũn
gượng nhẹ
cẩn thận
hay hay
cả thẹn
hà tiện
chắc dạ
nết na
dễ coi
nhậy cảm
khó tính
ngay
đằng thằng
tế nhị
dễ thương
nhẹ thênh
tợn
nhẩn nha
nhẹ tay
hồn nhiên
lạc quan
tinh
dễ dãi
lẻo
nhẹ
khoẻ khoắn
êm
thuỳ mị
khôn ngoan
mềm
bùi tai
tốt nết
trai lơ
tinh khôn
thuần phác
bộc tuệch
minh mẫn
e ấp
khó
mủ mỉ
Ví dụ
"Nhẹ dạ cả tin"
"Nhẹ dạ nên dễ bị lừa"
nhẹ dạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhẹ dạ là .