TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngắt điện" - Kho Chữ
Ngắt điện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dụng cụ để cắt mạch điện tại một điểm, làm cho dòng điện không chạy qua mạch nữa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngắt
cắt
đứt
cách điện
cúp
đoản
cắt cúp
ngắt
cắt cầu
tắt
cắt cơn
cắt
đoạn tuyệt
cắt
vạc
cắt
cắt
bóc
đứt
cắt
dứt
tuyệt giao
ngăn cách
gián đoạn
cưa
bửa
thiến
xén
cách
bục
tuyệt tình
phân cách
tắt ngóm
cắt
bứt
cưa đứt đục suốt
xé
đốn
tháo dỡ
tháo
điện li
sứt
điện ly
chiết
tẽ
tách
tắt
xẻo
tháo gỡ
cắt xén
tháo
dứt
xẻ
cởi
phát
xắn
rời
sút
bứt
tỉa
toạc
đẵn
chẻ
phong toả
lối thoát
phá bỏ
xoạc
xé
giải tán
phạt
bứt
dứt mối lìa tơ
chi tiết
cách
ngắt điện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngắt điện là .