TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngày càng" - Kho Chữ
Ngày càng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tổ hợp biểu thị mức độ, số lượng tăng theo thời gian
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tích
thôi thì
góp gió thành bão
tích luỹ
tụ
ùn
lũ lượt
xâu chuỗi
thế nào
tấp
chập chồng
ngấn
đống
nhất loạt
tích cóp
tụ tập
tổng hợp
xúm
tề tựu
xúm xít
tập họp
tích tiểu thành đại
chồng chất
kết hợp
kể cả
kếp
giồ
tích góp
lâu nhâu
chập
hợp
st
hàng
chắp nối
đông
đông đúc
tập hợp
tích tụ
răm rắp
góp nhặt
kết tụ
vun
móc xích
sưu tập
xen cài
thống nhứt
nói chung
qui tập
lại
túm
mớ
chen chúc
đống
gom góp
sanh
biểu tình
quần cư
quây quần
đoàn tụ
kết hợp
trình tự
triệu tập
cố kết
tổng hợp
túm năm tụm ba
tập kết
cuộc
hàng loạt
hoi hóp
tựu
hội tụ
thu
gộp
tụm
Ví dụ
"Sự việc ngày càng rắc rối"
"Dân số ngày càng tăng"
ngày càng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngày càng là .