TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngoài mặt" - Kho Chữ
Ngoài mặt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(thái độ, tình cảm) được biểu hiện ra bên ngoài, bằng nét mặt, cử chỉ, v.v., đối lập với những suy nghĩ, tình cảm thật sự có trong lòng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bề ngoài
ruột để ngoài da
gương mặt
thái độ
phong độ
phúc hậu
cái nết đánh chết cái đẹp
thơn thớt
thực bụng
thần thái
ngoại hình
thật thà
tướng
giẻ cùi tốt mã
chân thật
hồn nhiên
tuấn tú
có máu mặt
thuỳ mị
ra chiều
ưa nhìn
mát mặt
vẻ
thật tình
thực lòng
thâm trầm
hiền hậu
thật
lộ liễu
trực tính
thực tình
thật tâm
phớn phở
sắc thái
tô son trát phấn
thật thà
diện
tế nhị
đẹp mặt
hẳn hoi
hồn hậu
chân thành
thẳng tính
thành thật
thuần hậu
thiệt thà
đứng đắn
phúng phính
thuần phác
mở mày mở mặt
đanh
nết
bộ điệu
thẹn thùng
thẳng
bộc tuệch
chân chất
tươi
thực thà
ngay
khả ái
thẳng đuột
tềnh toàng
điệu
hãnh diện
xinh xắn
mặt dày mày dạn
mặt vuông chữ điền
chân chỉ
hào nhoáng
phong tư
ngay thẳng
dáng dấp
thân thiện
Ví dụ
"Ngoài mặt thì tử tế nhưng trong lòng thì độc ác, nham hiểm"
ngoài mặt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngoài mặt là .