TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nụ áo" - Kho Chữ
Nụ áo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mua
danh từ
Cúc áo tết bằng vải, hình viên tròn như cái nụ, theo kiểu thời trước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khuy tết
áo tang
nơ
áo năm thân
áo tứ thân
vạt
áo nậu
áo khách
áo cánh
trướng
áo pun
khua
nút
áo phông
áo dài
áo xiêm
tay áo
áo sô
tua
vai
áo cánh tiên
yếm
yếm dãi
áo thụng
mũ mấn
khuy
con giống
ống tay áo
cờ đuôi nheo
gấu
nẹp
áo bông
vành
danh từ
Cây thảo mọc hoang cùng họ với cà, thân có nhiều lông, lá hình trái xoan nhọn, quả khi chín có hình như cái nụ áo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mua
mùng quân
bồ quân
rau đay
dướng
xấu hổ
ngấy
nưa
chuối rẻ quạt
hà thủ ô nam
duối
mẫu đơn
ô môi
lau
đại bi
giần sàng
mắc cỡ
mã đề
bán hạ
bọ mắm
rau sắng
rẻ quạt
cải trời
vòi voi
cỏ roi ngựa
dâu da xoan
lạc tiên
lay ơn
rau sam
mò
hạnh
mơ
vông vang
hoa mõm chó
vông
vải
đùng đình
mã tiền
cà na
mã tiên thảo
dâu da
hoa mõm sói
lá cẩm
núc nác
bồ công anh
bời lời
hoè
cẩm chướng
cúc tần
hoa mép dê
cà gai
giâu gia xoan
ngâu
thảo
găng tay
náng
ô rô
phụ tử
thanh trà
vạn tuế
nõn
ô rô
mộc
mảnh bát
cỏ năn
cà
cát cánh
muỗm
gai
rau muối
dó
han
điều
cau bụng
nụ áo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nụ áo là
nụ áo
.