TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nội gián" - Kho Chữ
Nội gián
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người ở trong một tổ chức làm gián điệp cho đối phương, hoặc kẻ địch được cài vào trong nội bộ để hoạt động phá hoại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gián điệp
tay trong
gian tế
điệp viên
đặc vụ
tình báo viên
đặc vụ
mật thám
điệp báo viên
chỉ điểm
hacker
mật vụ
đầu sai
lâu la
thông ngôn
phát ngôn viên
Ví dụ
"Trong tổ chức có nội gián"
"Cài người làm nội gián"
nội gián có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nội gián là .