TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nắp" - Kho Chữ
Nắp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ phận dùng để đậy của một vật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vung
ván thiên
nút
khoá
bua
kẹp
cửa chớp
nồi
then
khạp
cóng
can
liễn
hòm
cơi
vòi
mui
ngăn kéo
lưỡi gà
thẩu
hộp
vòi nước
lọp
barie
chắn cạ
cản
bản lề
gá
chụp
bửng
téc
hòm
lồng ấp
rào
chuồng
hộc
thạp
tán
ván
tai
lọ
chắn
bô
mỏ
bồ kếp
cá
tủ
ba-ri-e
bình
săng
tắc-te
giại
lõi
ê tô
hòm xe
console
dứng
đồ hộp
vỏ lải
két
toa lét
giành
vat
làn
bị
vai
ró
hũ
sọt
xị
khung
nóp
giá
quách
Ví dụ
"Đậy nắp hầm"
"Cái nắp ấm"
"Nắp bể"
"Nắp hòm"
nắp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nắp là .