TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lưỡi gà" - Kho Chữ
Lưỡi gà
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dăm kèn
danh từ
Nắp đậy tự động để làm cho chất lỏng hoặc chất khí chỉ đi qua theo một chiều.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cửa chớp
xu-páp
nắp
cánh gà
soupape
van an toàn
vung
phễu
vòi nước
nút
vòi
siphon
toa
muống
xi-phông
cổng tán
bua
khoá
then
âu tàu
sáo
gá
danh từ
Bộ phận hình thanh mỏng, lắp trong kèn, sáo, khi rung thì phát ra âm thanh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dăm kèn
le te
gáy
eo óc
te te
kẹt
ác-mô-ni-ca
lẻng xẻng
đàn môi
chíu
phanh phách
kẽo kẹt
còi
chuông
thổi
rủng rẻng
lắc rắc
xè xè
tu
réo
chập cheng
quàng quạc
văng vẳng
liếp nhiếp
xì xoẹt
sột soạt
rọt rẹt
xèn xẹt
kêu
âm
lục lạc
cúc cu
tưng tưng
căng cắc
kèn kẹt
rin rít
xao xác
tiếng
ken két
o o
cọt kẹt
xủng xẻng
tiêu
lách cách
tanh tách
gióng
lích chích
loẹt quẹt
cục tác
tuýt
quèn quẹt
rỉ rả
đổ hồi
choang choảng
ỉn
leng keng
cót két
cầm canh
rắc
quác
lóc cóc
éc
rau ráu
quang quác
u u
gù
toe
lộp cộp
oang oác
tò te
lẹp kẹp
loạt soạt
choang
ống nghe
lưỡi gà có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lưỡi gà là
lưỡi gà
.