TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nấu bếp" - Kho Chữ
Nấu bếp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nấu ăn (coi như một nghề)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đầu bếp
cấp dưỡng
đầu bếp
bồi bếp
gia chánh
nghề ngỗng
bồi
thợ thầy
thợ bạn
giáo
phó
nghề
nghiệp
thuyền chài
nữ công
thợ cả
công việc
thợ nguội
thợ hồ
kẻ ăn người làm
đồ tể
thợ rèn
bồi bàn
thợ nề
chiêu đãi viên
thợ xây
lập trình viên
ngón nghề
chị nuôi
việc
thợ mộc
kẻ ăn người ở
bo bo
văn nghệ sĩ
hầu phòng
thầy thuốc
nông
hành nghề
tập sự
giúp việc
nông
thầy cò
tay nghề
nông gia
thợ săn
sai dịch
thầu khoán
nghề nghiệp
bảo kê
cao nhân
chuyên nghiệp
chức việc
Ví dụ
"Người nấu bếp"
nấu bếp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nấu bếp là .