TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nôm" - Kho Chữ
Nôm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tiếng Việt, viết bằng chữ gọi là chữ Nôm; phân biệt với tiếng Hán, viết bằng chữ Nho
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chữ nôm
chữ nho
truyện nôm
thảo
văn ngôn
phép hài thanh
chữ
khuyết danh
văn
hát nam
thiếp
ngòi bút
ngòi bút
cổ tự
văn tự
hò lơ
hát dặm
tự dạng
chữ
ví dặm
Ví dụ
"Truyện nôm khuyết danh"
"Thơ nôm"
nôm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nôm là .