TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mắt tròn mắt dẹt" - Kho Chữ
Mắt tròn mắt dẹt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
tả vẻ nhớn nhác do hết sức ngạc nhiên hay sợ hãi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nghệch
thuỗn
mụ mị
dấp dính
ngây
nghền nghệt
trân
loá mắt
ngây đờ
đực
chưng hửng
sửng sốt
ngây ngấy
tưng hửng
sảng sốt
thần
dại mặt
méo mặt
thảng thốt
chột
bàng hoàng
ngẩn
mắc cỡ
gớm ghiếc
đờ đẫn
mê tơi
trái tai gai mắt
mỏi mắt
điếng
quáng
hấp
sững
sợ sệt
đờ
rát mặt
nghẹn ngào
thót tim
sợ hãi
chướng tai gai mắt
gai mắt
thiểu não
bẩn thẩn bần thần
cuống quít
bối rối
loạn óc
hẫng
tá hoả
xốn
thẹn
gắt như mắm tôm
dại
cạn lời
ủ
ngây ngất
mặt ủ mày chau
mít ướt
khó đăm đăm
thắc thỏm
chột dạ
e thẹn
xửng vửng
cuống
choáng choàng
chói
tẽn
sượng mặt
tịt
lạnh gáy
ghê gớm
khoặm
hắt hiu
chau
quỷ khốc thần kinh
heo hắt
Ví dụ
"Nghe xong câu chuyện, ai nấy đều mắt tròn mắt dẹt"
mắt tròn mắt dẹt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mắt tròn mắt dẹt là .