TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mỏi mắt" - Kho Chữ
Mỏi mắt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Trạng thái mong chờ đã lâu lắm rồi mà vẫn không thấy đâu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phấp phỏng
bồn chồn
khắc khoải
mỏi mòn
dấp dính
muộn phiền
nắc nỏm
chờn chợn
phờ
hồi hộp
thuỗn
tê mê
buồn ngủ
nhấp nhỏm
gai mắt
li bì
buồn nôn
mắc ói
chờn
phiền muộn
mòn mỏi
hẫng
mỏi mệt
loá mắt
quẫn
lo lắng
mụ mị
méo mặt
váng
chán
nao nao
thấp thỏm
đờ đẫn
thừ
mê tơi
hiu hắt
xìu
nhầu
chập chờn
hắt hiu
sờn
cả nghĩ
mê lú
lo âu
mê
nơm nớp
bị sị
mền mệt
lo
đờ
bơ phờ
mắc mứu
bần thần
ngất nga ngất nghểu
dàu
xốn xang
ngẩn
bã bời
e
trân
hấp
ưu phiền
thơ thẩn
bức bối
ảo não
lừ thừ
thôi miên
phiền
sững
bối rối
chuếnh choáng
thắc thỏm
hồi hộp
lửng dạ
Ví dụ
"Mỏi mắt chờ đợi"
mỏi mắt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mỏi mắt là .