TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tẽn" - Kho Chữ
Tẽn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
ngượng, xấu hổ trước mọi người vì bị hớ hay bị nhầm một cách bất ngờ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trẽn
rát mặt
dị
dại mặt
mắc cỡ
xấu hổ
mắc cỡ
ê mặt
xấu hổ
thẹn
e thẹn
bẽ bàng
sượng mặt
bẽ mặt
hổ thẹn
hổ
thẹn
cọp
nghệch
tủi hổ
mặc cảm
lần chà lần chần
nghền nghệt
lăn tăn
nhục
vò đầu bứt tai
chột
tưng hửng
tủi nhục
méo mặt
thuỗn
khiếp nhược
bẩn thẩn bần thần
chưng hửng
tị nạnh
bần thần
ngây ngấy
tá hoả
đố kỵ
lỡ
chột dạ
gớm
đố kị
nhấm nhẳn
ngán
bàng hoàng
tiếc hùi hụi
ủ
bối rối
tỵ
muối mặt
tiếc
suy tị
e ấp
hấp
khốn
tiêng tiếc
khó đăm đăm
gớm ghiếc
xìu
ngài ngại
tủi thân
nát
tiếc rẻ
ngại ngùng
chau
thần
tê mê
hẫng
tởn
chướng
tiêu tao
nghẹn ngào
tởm lợm
Ví dụ
"Tẽn mặt"
"Bị tẽn vì nhầm người nọ ra người kia"
tẽn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tẽn là .