TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quáng" - Kho Chữ
Quáng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Ở trạng thái thị giác bị rối loạn, trông không rõ do tác động của sự thay đổi cường độ ánh sáng quá đột ngột
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chói
loá mắt
quýnh quáng
ngẩn
ngây ngất
mê tơi
điếng
choáng choàng
đờ đẫn
choáng váng
bàng hoàng
sảng sốt
đực
quẫn
sững
quýnh
ngây đờ
nghệch
váng vất
xửng vửng
thần
hẫng
thất thần
váng
thuỗn
quẫn trí
chưng hửng
bẩn thẩn bần thần
thảng thốt
ghê
gai mắt
chột
ngây ngấy
chếnh choáng
ngây
nghền nghệt
tưng hửng
chuếnh choáng
bối rối
loạn trí
xôn xang
mê
xây xẩm
điên đầu
cuống
bất tỉnh
tê tái
cuống quít
bấn
sửng sốt
mụ mị
trân
đờ
ngất nga ngất nghểu
điên loạn
bấn loạn
cay
tê mê
hấp
mất hồn
chói
đau điếng
mê lú
rần rật
thất điên bát đảo
giần giật
điên dại
điên loạn
hoảng loạn
đứng như trời trồng
choáng ngợp
luống cuống
sét đánh ngang tai
hoảng
Ví dụ
"Chói quá, quáng cả mắt"
quáng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quáng là .