TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mạch nha" - Kho Chữ
Mạch nha
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Maltose
danh từ
Hạt lúa mạch đã nảy mầm dùng để chế rượu bia.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
maltose
bia
mì
bánh mì
mật
gạo
quốc lủi
ré
bột
nếp
cháo hoa
cơm rượu
rượu nếp
nấm men
da bánh mật
man-to-za
bo bo
mì
tám
gạo nếp
rượu nếp
hồ
danh từ
Kẹo làm bằng gạo nếp và các loại tinh bột, có dùng men trong mầm thóc để đường hoá.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
maltose
da bánh mật
bánh mật
kẹo
bánh khảo
saccharos
đường
bánh nếp
bánh khúc
chè lam
su sê
bánh giầy
cu đơ
bánh ít
bích quy
bánh gai
bánh in
bánh dẻo
thạch
mật
man-to-za
bánh phồng
bánh tẻ
glucose
bánh cốm
bánh
cốm
gạo nếp
tinh bột
bánh mì
bánh ú
nếp cái
bánh bò
kẹo đắng
bánh bỏng
bánh rán
mè xửng
saccharin
bánh nậm
xa-ca-rin
bột
nếp
bánh giò
bánh đúc
bánh khoai
ga tô
glu-cô
rượu nếp
bánh khoái
bánh quy
mì
bánh hỏi
hê-rô-in
bích cốt
mì
bánh đa
bánh cắt
bánh chay
bánh cáy
bánh trôi
nếp cẩm
đường ngào
bánh quế
bánh bao
kẹo cao su
gạo
chè bà cốt
cốm
đường phèn
xôi
nếp con
bánh gio
bánh xèo
mạch nha có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mạch nha là
mạch nha
.