TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mấp mé" - Kho Chữ
Mấp mé
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ở gần sát một mức giới hạn nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mé
mép
cạnh
kế cận
ven
mí
riềm
biên
bờ
mé
gần kề miệng lỗ
cạnh
lề
rìa
bề
lề
biên giới
nách
cận thành
vỉa
rệ
quanh
giới tuyến
lợi
tầm
chu vi
bìa
bờ cõi
chỉ giới
phụ cận
gờ
tầm
bề
bên
biên cương
gần cận
triêng
bên
cùng
sườn
phân giới
gần xa
khoé
chồng lấn
lối
biên
triền
cạnh
biên đình
biên thuỳ
ngoài
lân cận
xa gần
bề mặt
chung quanh
gần xa
khoanh
bên
đường biên
đâu đây
sau
góc cạnh
địa giới
địa đầu
lề
góc cạnh
vòng
trên
ranh giới
chung quanh
quanh
gián cách
xung quanh
quanh quất
Ví dụ
"Nước mấp mé mặt đê"
mấp mé có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mấp mé là .