TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mưu chước" - Kho Chữ
Mưu chước
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cách được coi là khôn khéo, có hiệu quả để thoát khỏi thế bí hay để làm được việc gì (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mưu trí
đắc sách
chủ trương
bí quyết
dụng tâm
phương châm
dụng ý
ý định
dự định
chủ ý
ý
chủ ý
chủ định
dụng tâm
ý chí
chủ tâm
ý tứ
thiên bẩm
chủ tâm
ý nghĩ
chủ đích
cố ý
ý
Ví dụ
"Bày đặt mưu chước"
mưu chước có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mưu chước là .