TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mưa bom bão đạn" - Kho Chữ
Mưa bom bão đạn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Bom đạn trút xuống nhiều và dày đặc; thường dùng để chỉ cảnh chiến tranh ác liệt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lửa đạn
bom đạn
lưới lửa
nã
bom
oanh tạc
binh lửa
bom bi
máu lửa
xạ kích
huyết chiến
mũi tên hòn đạn
phát
điểm xạ
càn
pháo kích
chạm súng
không kích
đạn ghém
đột kích
trận mạc
ác chiến
thụt
cấp tập
vũ bão
hoả khí
hoả lực
nổ súng
chiến
trận
đạn
bắn chác
bom phóng
đạn nổ
pháo binh
cuộc chiến
đánh công kiên
thạch lựu
bắn
súng đạn
loạn đả
cối
quân bị
đánh phá
đạn dược
pháo
chiến sự
hỗn chiến
khói lửa
bom bay
hoả pháo
chiến trận
vũ khí
đạn dumdum
ác liệt
đánh du kích
tử thương
xung trận
xuất kích
mặt trận
súng cối
chiến tranh vi trùng
trận
binh cách
khẩu chiến
chiến đấu
bom chìm
đánh tiêu diệt
công phá
tác chiến
chiến tranh
tuyên chiến
bạo loạn
trọng pháo
mưa bom bão đạn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mưa bom bão đạn là .