TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mát mày mát mặt" - Kho Chữ
Mát mày mát mặt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Nhưmát mặt(nhưng ý nhấn mạnh hơn).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mát mặt
mát mặt
mát rười rượi
nở mày nở mặt
mát mẻ
tươi vui
man mát
mát
mát rợi
mát
mát mẻ
mát rượi
mở mày mở mặt
no ấm
đèm đẹp
lạc nghiệp
mát tính
gày
tươi mát
vui vẻ
tươi hơn hớn
sướng
tí tởn
mở mặt mở mày
vừa mắt
lịm
ngon
mỹ
mát lành
mĩ
mỹ lệ
vui tai
nở mặt nở mày
sướng
sướng rơn
mĩ mãn
đẹp mắt
vui tươi
mỹ mãn
khoái chí
rười rượi
hâm hấp
mịn màng
mát dịu
tươi
xinh xắn
sanh sánh
mát da mát thịt
tươi cười
tươi tỉnh
hả hê
hay
hí hửng
hớn hở
mát ruột
mau lẹ
ngon mắt
hãnh diện
lanh lẹ
phớn phở
mịn
hợp khẩu
đẹp mặt
tươi
le te
phê
phơ phới
khéo
lạt
hề hề
xinh xinh
quầy quả
xuôi tai
vui mắt
mát mày mát mặt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mát mày mát mặt là .