TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mái tóc" - Kho Chữ
Mái tóc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Toàn bộ tóc trên đầu, nói chung
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tóc
tóc rễ tre
tóc
bím
tóc thề
tóc mây
tóc tơ
lọn
tơ tóc
búi
búi tó
hồng mao
lông mao
ót
tóc tơ
khăn đóng
đuôi sam
cà vạt
chim cút
nón lá
cun cút
đuôi gà
rối bù
lông
chỏm
bù xù
nón
tóc đuôi gà
thoa
tóc máu
cuộn
xoăn
thao
phu la
áo thụng
bông
búi
cọng
đâm sầm
toòng teng
mũ mãng
sợi
cặp ba lá
bùi nhùi
loăn xoăn
yếm
khăn xếp
yếm dãi
mũ
dây
tua
khăn vuông
hàng
chít
lượm
khăn đầu rìu
curoa
màn
áo khăn
áo choàng
lụa
tơ lụa
rối
vạt
con cúi
khoác
bông tai
tơ
lụa là
may vá
vành
áo đầm
lục soạn
vấn
Ví dụ
"Mái tóc dài óng ả"
"Mái tóc màu hạt dẻ"
mái tóc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mái tóc là .