TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lộng gió" - Kho Chữ
Lộng gió
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(nơi) có gió thổi mạnh do cao hoặc trống trải
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hây hẩy
hiu hiu
hây hây
thoáng khí
lả lướt
cao ráo
phân phất
lừng
can trường
bời bời
tợn
lồng bồng
lòng thà lòng thòng
dày gió dạn sương
sung sức
khí khái
lông ba lông bông
mạnh bạo
bông
thoáng
thoáng đãng
mạnh dạn
đằng đằng
thoải
lựng
tưng bừng
thông thoáng
mát
lòng khòng
điều hoà
mát mẻ
bạo
khơ khớ
đằng đằng
mạnh mẽ
hừng hực
sáng sủa
tợn
sôi nổi
mạnh
cao ráo
săn
thẳng cánh
mát rười rượi
se se
tươi roi rói
bay bướm
rỡ ràng
rười rượi
sực
tươi tỉnh
ràng ràng
leo lẻo
thượng võ
lẫm liệt
phơi phới
mạnh giỏi
tở mở
oai phong
giòn
dũng cảm
xôm xốp
hùng hùng hổ hổ
hung
cả gan
hách
lành lạnh
nóng nẩy
oanh liệt
lài
ba lơn
hấp ta hấp tấp
thoáng đạt
khổ công
Ví dụ
"Đồi cao lộng gió"
"Tâm hồn lộng gió (b)"
lộng gió có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lộng gió là .