TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lô nhô" - Kho Chữ
Lô nhô
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Từ gợi tả cảnh có nhiều người hay nhiều vật trồi lên thụt xuống, cao thấp không đều
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lô xô
khấp khểnh
lổm nhổm
gồ ghề
lố nhố
mấp mô
lồi lõm
lộm cộm
gồ
lổm ngổm
gập ghềnh
gập ghềnh
xóc
sẩn
lổn nhổn
khấp kha khấp khểnh
bùng nhùng
ráp
gập gà gập ghềnh
gờn gợn
tua tủa
lùng nhùng
thô lố
lởm chởm
lều nghều
lún phún
lở tở
thô
lặc lè
lẫm chẫm
lỗ chỗ
rong róc
gợn
luôm nhuôm
loáng thoáng
xốp
lốn nhốn
loà nhoà
tập tễnh
ram ráp
lốc thốc
lích kích
loạn
sần sùi
cục mịch
cheo leo
quánh quạnh
huyên náo
lầm
núng
khập khễnh
xốp xộp
lẽo
vênh vênh
lởm cha lởm chởm
loi thoi
lấm
xù xì
chênh
lù đù
lầm
lộn bậy
lồm ngồm
kệch
núng na núng nính
khểnh
lỉnh kỉnh
lố bịch
lố
còng cọc
núng
bề bộn
lộn xộn
tơi
Ví dụ
"Mặt đường lô nhô những đá"
lô nhô có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lô nhô là .