TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lót dạ" - Kho Chữ
Lót dạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ăn chút ít (thường vào buổi sáng) cho đỡ đói
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ăn dở
hơi
chút xíu
tí chút
một ít
nhúm
đôi chút
lắt nhắt
in ít
chút
tí tẹo
chút đỉnh
chút ít
một tí
xíu
chí ít
sọm
leo kheo
tí xíu
dè chừng
ngót nghét
toen hoẻn
lóp
cụt ngủn
tẹo
nông choẹt
lít nhít
đạm bạc
ngâm ngẩm
leo khoeo
ngăm ngăm
ngót
khiêm tốn
hé
mén
cơm chim
tối thiểu
mọn
choắt cheo
chầm chậm
vơi
ít nhất
xép
khẽ
nhúm
tẹp nhẹp
nông
lách chách
mấy nả
bảo nhỏ
bánh tày
một đồng một chữ
ngắn ngủn
tý
ít ra
Ví dụ
"Ăn lót dạ"
"Lót dạ cái bánh mì"
lót dạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lót dạ là .