TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cơm chim" - Kho Chữ
Cơm chim
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
cơm rất ít ỏi, tựa như để cho chim ăn; thường dùng để ví cái tuy quá ít ỏi, chẳng đáng là bao nhưng lại rất cần thiết để nuôi sống
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
còm
ăn dở
còm nhỏm
một tí
đạm bạc
tấc
chút đỉnh
chút
một ít
bạc
tí xíu
ba
mảy may
mảy
rẻo
cạn xợt
chút ít
khem khổ
thiếu thốn
xíu
tí chút
nghèo
tí tẹo
cằn
đôi chút
và
cỏn con
in ít
sơ sài
sơ sài
nhúm
lẻ
mén
ít ỏi
mọn
khiêm tốn
ốm yếu
mẩu
một đồng một chữ
mảnh
ốm nhom
đẹn
cà mèng
nhúm
sống sít
chén hạt mít
tý
chút xíu
lắt nhắt
tí ti
choắt cheo
tẹo
gầy nhom
mấy
mảnh khảnh
cà khẳng cà khiu
nghèo đói
số ít
đuối
vơi
ba cọc ba đồng
vẻn vẹn
lèo tèo
tí ti
ốm o
gầy mòn
một vài
gầy
bé mọn
leo kheo
sọm
thiếu
đồng lương
gầy yếu
Ví dụ
"Ăn cướp cơm chim"
cơm chim có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cơm chim là .