TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngót nghét" - Kho Chữ
Ngót nghét
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
gần đủ, gần sát một số tròn, chỉ thiếu rất ít thôi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngót
gần
suýt soát
chí ít
kém
mát
lùn tịt
mấy nả
tròm trèm
thâm nho
trên dưới
tìn tịt
tí chút
in ít
ngăm ngăm
khen khét
vỏn vẹn
mạt
toen hoẻn
ngầy
tin hin
lít nhít
hẻo
chút xíu
nhúm
ít ra
hơi
tý
đôi chút
tẹo
gày gò
lùn tè
bé
còm
tí tẹo
ngắn ngủn
tí
nông
im thin thít
khẽ khọt
chút
kém
thấp cổ bé miệng
lũn cũn
choắt cheo
tóp tòm tọp
bé hoẻn
tong teo
kém cỏi
chõm
non
gọn lỏn
nhép
đẹt
gẫy gọn
bèo bọt
chút ít
lặt và lặt vặt
nông choèn choẹt
thưỡn thẹo
bỏ rẻ
chút chít
ít
mau
chét
tí tị
con
tí ti
vừa mồm
ngân ngất
bất cập
còm nhỏm
khí
tum húm
Ví dụ
"Tuổi ngót nghét bảy mươi"
"Đạt ngót nghét 3 tạ một sào"
ngót nghét có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngót nghét là .