TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lu mờ" - Kho Chữ
Lu mờ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mờ
noun
Mờ nhạt, không còn nổi bật, tiêu biểu nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phai mờ
phai nhạt
phôi pha
phai
vơi
chìm
mai một
tiêu
lụn
giảm sút
lặn
hao
lụi
suy
mất tăm mất tích
thụt lùi
suy tỵ
suy yếu
sút
vãn
bay
mất hút
đi
vợi
hụt hẫng
mất tăm
mòn
tiêu vong
sút giảm
sa sút
tàn
lặn
biến
xẹp
hao hụt
suy giảm
thuyên giảm
thoái trào
đi
ngóm
tàn
sút kém
lụn bại
giảm
suy tổn
ngất xỉu
xẹp lép
tắt
mất tiêu
tàn lụi
cùm cụp
suy
rơi rụng
suy suyển
thúi
mất giá
trơ
thoái hoá
lụt
mất sức
tiêu tan
sụt
tổn hao
hả
trễ
hẫng
héo hon
hạ
sụt giảm
chết dần chết mòn
tan thành mây khói
tụt
thâm hụt
bại
Ví dụ
"Vai trò của anh ta đã bị lu mờ"
noun
Mờ đi, ánh sáng chỉ còn yếu ớt, đến mức không thấy rõ nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mờ
lờ mờ
mờ nhạt
lù mù
mờ
mập mờ
mù mờ
mờ mịt
nhập nhèm
tờ mờ
mờ
dở trăng dở đèn
lu
tôi tối
mờ
tối
le lói
mờ ảo
lờn lợt
mờ mịt
mịt mùng
bảng lảng
chạng vạng
loà
nhấp nhem
loà
che mờ
tối tăm
lờ
mịt mờ
nhập nhoà
tranh tối tranh sáng
đùng đục
lợt lạt
loè nhoè
loe
mù tăm
tối mặt tối mũi
âm u
u ám
nhập nhoạng
mù mịt
nhem nhẻm
tù mù
u tối
tối mù
tỏ
tối mắt
thâm u
u ám
hoe
mịt
tối mịt
thầm
bóng tối
suông
chập choạng
tối tăm
râm
mù
cặp kèm
bóng
mung lung
liu điu
kèm nhèm
phơn phớt
mịt mù
mù mịt
đục
tối mò
lung linh
sáng tỏ
tối sầm
tối om
Ví dụ
"Ngọn đèn lu mờ dần"
lu mờ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lu mờ là
lu mờ
.