TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "loạn lạc" - Kho Chữ
Loạn lạc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tình trạng xã hội lộn xộn, không còn có trật tự, an ninh do có loạn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
an ninh
bất ổn
yên ổn
an ninh
bất ổn định
vô chính phủ
bấp bênh
bất an
trị an
trật tự
hoà bình
bất trắc
xong
yên
bình
dật dờ
an
ổn định
vất vưởng
êm
bình yên vô sự
chông chênh
bình yên
vô chính phủ
thái bình
yên thân
thời bình
trấn an
ổn thoả
dặt dẹo
chìm nổi
yên lòng
bình an vô sự
trấn tĩnh
thăng bằng
yên
thong thả
an toàn
tự do
yên tĩnh
rảnh
lạc loài
vật vờ
yên hàn
thanh tĩnh
yên bình
ung dung
lạc lõng
thẫn thờ
ổn
vô định
yên lành
tự do
lạc lõng
êm xuôi
yên tâm
an toàn
bất định
bình an
tờ
thờ thẫn
giãn
đủng đỉnh
buông thả
định tâm
rỗi rãi
an sinh
thăng bằng
chênh vênh
tự do
bình lặng
hoang
nghịch phách
an
Ví dụ
"Dẹp yên loạn lạc"
"Sống ở thời loạn lạc"
loạn lạc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với loạn lạc là .