TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chênh vênh" - Kho Chữ
Chênh vênh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Ở vị trí cao mà không có chỗ dựa chắc chắn, gây cảm giác trơ trọi, thiếu vững chãi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chông chênh
chon von
bấp bênh
vắt vẻo
vững
vất vưởng
dật dờ
bất ổn
bất ổn định
chống chếnh
vật vờ
vững chãi
thăng bằng
vững dạ
vững chắc
vững
chắc chân
vững vàng
chắc chắn
bất an
chìm nổi
yên
chững chàng
bằng chân như vại
xong
chững chạc
chắc nình nịch
chắc
dặt dẹo
vững
tênh
yên ổn
chững
bất nghì
bình chân như vại
xác
tềnh toàng
ngay
ổn định
an
bất trắc
đứ
nình nịch
yên
quạnh quẽ
vô định
vững bụng
vững tâm
đứng số
đĩnh đạc
quạnh vắng
khăng khăng
êm
thênh thênh
thân cô thế cô
cân bằng
bất định
cứng
thanh tĩnh
yên thân
chắc nịch
lờ lững
thẫn thờ
cứng ngắc
êm đềm
cố định
mong manh
bằng phẳng
cầu bơ cầu bất
thăng bằng
tĩnh
ung dung
quán tính
yên trí
Ví dụ
"Đứng chênh vênh trên mỏm đá"
"Nhịp cầu chênh vênh"
chênh vênh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chênh vênh là .