TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lớn bồng" - Kho Chữ
Lớn bồng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Lớn lên nhanh trông thấy (thường nói về các em thiếu niên)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lớn bổng
lớn
vồng
lớn
sinh trưởng
trưởng thành
tăng trưởng
mọc
tăng trưởng
lên
lên
phổng
sinh trưởng
lớn mạnh
mọc
cất cánh
sinh sôi
phát đạt
vươn
thúc
giong
trưởng thành
ra
phồng
sình
dãn nở
giãn nở
nở
nảy nở
gấp bội
phát triển
vỗ
tăng gia
vượng
khuếch trương
tăng tiến
cơi
phóng đại
già
tăng trọng
đẩy mạnh
phóng
sinh nở
rấm
gia tăng
sốt
lên
sức bật
tiến
tiến hoá
bươu
thăng
sang
vươn
bùng nổ
lên cân
phùng phìu
khuếch đại
tiệm tiến
lên
gia tốc
vành
đẩy
tiến triển
nổi
dậy thì
nống
tăng
leo thang
bùng phát
vươn mình
mọc mũi sủi tăm
nhân
chín muồi
Ví dụ
"Thằng bé lớn bồng lên"
lớn bồng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lớn bồng là .