TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lộn mề gà" - Kho Chữ
Lộn mề gà
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đổ nước vào miệng cho căng bụng lên rồi giẫm, đạp hoặc dùng con lăn cán lên bụng cho đến ộc cả thức ăn, phân, máu ra (một cực hình tra tấn).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xốc
tùng xẻo
cà
chà đạp
giày xéo
gò
cù
tọng
bào
đoạ đày
mổ
gặm
gàu ngoạm
đánh đòn
bức hại
ăn ghém
vằng
giày
dập
húp
hốc
đánh đập
chọc tiết
xéo
xúc
nặn
cào
bồ cào
nghiền
cấu
hút máu hút mủ
bợp
xoi
lấy thịt đè người
quất
cắn xé
cắn trắt
đùn
quệt
tạo vật
tống
xóc
giằm
dần
chực
bẻ bão
đánh
giọt
đánh
gí
ép
cấu véo
vằm
xỉa
tát
vắt
đòn
đánh bò cạp
nhằn
truy bức
vốc
tợp
xăm
dỗ
đéo
lừa
nạt
vập
chịu đực
húc
cọ
cà
xáy
xô
lộn mề gà có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lộn mề gà là .