TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lên lão" - Kho Chữ
Lên lão
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cao niên
động từ
từ cổ
(người dân ở nông thôn) đến tuổi lão nhiêu (sáu mươi tuổi), được miễn lao dịch, thời phong kiến, thực dân.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cao tuổi
cao niên
luống tuổi
sống lâu lên lão làng
già lão
già
có tuổi
lớn tuổi
trăm tuổi
già
già cả
gần đất xa trời
già cấc
trung niên
tuổi tác
đứng tuổi
già khú đế
dừ
tra
thượng thọ
đầu bạc răng long
bách niên giai lão
tuổi tôi
tuổi hạc
tuổi tác
tuổi
tuổi hồi xuân
thâm niên
bạc đầu
trăm tuổi
tuổi
quá lứa lỡ thì
trường sinh bất lão
tuổi
già
tuổi ta
thành niên
hoa niên
tuổi đầu
già đời
xoan
lâu đời
mãn chiều xế bóng
hạ thọ
tuổi
thâm niên
cổ kính
thanh niên
tứ tuần
tuổi đời
thọ
già đời
trạc
tuổi trẻ
cha già con cọc
tuổi xanh
cập kê
cổ xưa
tuổi mụ
cũ
đôi mươi
nửa đời
đương thì
tuổi tây
vị thành niên
đầu xanh
cũ kĩ
chu tuyền
cũ kỹ
niên hạn
đầu hai thứ tóc
tám đời
trăng già
động từ
Đến tuổi được coi là thọ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cao niên
lớn tuổi
có tuổi
già lão
thượng thọ
cao tuổi
luống tuổi
già
tuổi tác
già cả
sống lâu lên lão làng
già
tuổi tôi
già cấc
trung niên
đứng tuổi
gần đất xa trời
đầu bạc răng long
tuổi tác
dừ
tuổi
già
bách niên giai lão
già khú đế
tuổi
trăm tuổi
trăm tuổi
thọ
tuổi
tuổi hạc
tra
tuổi ta
thâm niên
già đời
bạc đầu
thành niên
tuổi đời
tuổi đầu
tuổi
tuổi hồi xuân
quá lứa lỡ thì
xoan
đôi mươi
cha già con cọc
cổ kính
hoa niên
trạc
lâu đời
đầu hai thứ tóc
trường sinh bất lão
hạ thọ
mãn chiều xế bóng
tám đời
tứ tuần
niên hạn
già đời
thanh niên
đời
tuổi tây
thâm niên
tuổi mụ
thì
tuổi thọ
tuổi trẻ
lứa
đương thì
tuổi xanh
đời thủa
tuổi thọ
tuổi
nửa đời
tuổi hoa
trăng già
Ví dụ
"Lên lão tám mươi"
lên lão có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lên lão là
lên lão
.