TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lây lất" - Kho Chữ
Lây lất
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lất phất
noun
(ng2).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lều nghều
lúng la lúng liếng
lêu đêu
lêu nghêu
lều nghều
lẹt đẹt
lơi lả
lấp la lấp lửng
lười chảy thây
lụng thà lụng thụng
ngay lưng
chùng
ngả ngốn
lăng nhăng lít nhít
lừ đừ
lơ chơ lỏng chỏng
đườn
lỏng la lỏng lẻo
lôi thôi lếch thếch
lộc ngộc
vòn
lạt lẽo
lôi thôi lốc thốc
lủa tủa
lù đù
lù khù
lặc lè
lẫm lẫm
lờ lợ
ngoặt ngoẹo
lười nhác
lử đử
lù xù
lãng xẹt
lôi thôi
lún phún
tơi tả
lãng nhách
lở tở
kệch
lếu láo
rạc rài
è ạch
trễ nải
tướt bơ
lơ lớ
dài lưng tốn vải
lây dây
đuồn đuỗn
khạng nạng
la liệt
lầy lụa
chây lười
lấm la lấm lét
thây lẩy
lệch lạc
lếch thếch
loang toàng
chỏng chơ
lam lũ
chậm chà chậm chạp
khệ nệ
thuỗn
dáo dác
ềnh
lâng láo
lỏng lẻo
lăng băng
quánh quạnh
trễ tràng
phong phanh
chậm
lác đác
rù rờ
noun
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lất phất
lấp láy
lúng ba lúng búng
lắc la lắc lư
chạng
dật dờ
lắt lay
ngoay ngoảy
rún rẩy
trợt lớt
lung liêng
lủng la lủng lẳng
phất pha phất phơ
phập phều
lúng liếng
lủng liểng
phấp phới
lảng vảng
vấp váp
lắc lư
ngoe ngoảy
phảy
xang
leo lắt
ngất ngư
vật vờ
giẫy nẩy
dập dờn
phất phơ
chấp chới
vởn vơ
phơ phất
chớp chới
quay lơ
lắt la lắt lẻo
ngọ ngoạy
lí la lí lắc
nhẩy vọt
phập phà phập phồng
nhấp nhoá
la đà
khuơ
chần chờ
chựng
phành phạch
lẩy bà lẩy bẩy
lay
rập rờn
nẩy
nhấp nhô
rung rinh
giẫy giụa
lúc la lúc lắc
lay động
ngất ngưởng
lật phật
rỡn
lượn lờ
xì xục
lơ lửng
xa lắc xa lơ
lảo đảo
phất phới
la đà
phiêu dao
chỏng kềnh
chao động
xa lăng lắc
nhẩy cẫng
vấp
rập rình
đưa
tấp
phây phẩy
lây lất có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lây lất là
lây lất
.