TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khấu hao" - Kho Chữ
Khấu hao
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tính vào giá thành sản phẩm lượng giá trị tương đương với giá trị hao mòn của tài sản cố định, nhằm tạo ra nguồn vốn để sửa chữa hoặc mua sắm tài sản cố định mới
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hao mòn
mất giá
hư hao
hao phí
hao tổn
tiêu hao
mòn
hao hớt
sụt giá
hao kiệt
hao
tốn
hao
suy tổn
mất
tổn phí
tiêu phí
trượt giá
tổn hao
hao hụt
tổn
hoại
rớt giá
hư hỏng
hư hại
hư
tiêu ma
hết
xài phí
bào mòn
hết
mục nát
ruỗng nát
lão hoá
hao tài
phao phí
huỷ hoại
phá giá
hoài phí
thất thiệt
tiêu thụ
cùng kiệt
thối
dìm
mất công toi
rụi
mục nát
rờm
thua lỗ
héo mòn
vào lỗ hà ra lỗ hổng
phá giá
mai một
Ví dụ
"Tính tỉ lệ khấu hao máy móc"
"Hết thời gian khấu hao"
khấu hao có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khấu hao là .