TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hàng chợ" - Kho Chữ
Hàng chợ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
hàng chất lượng thấp, giá tương đối rẻ (thường bày bán nhiều ở ngoài chợ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hàng họ
chợ người
chợ giời
tạp hoá
mặt hàng
chủng loại
phẩm vật
chuyện
bụi bậm
chuyện
mà chược
thá
của
hàng hiên
vài ba
hư danh
thớ
cùi
sạn
danh nghĩa
lờ lãi
lỏi
đát
của nả
tay đẫy
giày ta
bụi đời
khứa
rau
một đôi
chơn
quệt
ghè
cây
giá
chơn
giầu
ôn vật
Ví dụ
"Quần áo hàng chợ"
hàng chợ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hàng chợ là .