TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoa hiên" - Kho Chữ
Hoa hiên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bách hợp
danh từ
Màu giống như màu của cánh hoa hiên, do màu vàng pha với màu đỏ tạo thành
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vàng
tím
hồng nhung
hoàng yến
cánh sen
hồng bạch
cánh trả
tim tím
hồng
hồng
cánh gián
đỏ hon hỏn
đỏ
đào
hoe hoe
hung
hoàng
biếc
lam
ưng ửng
tia tía
lục
au
ửng
vàng xuộm
hoe
muôn hồng nghìn tía
đỏ ửng
đỏ hoe
tía
da cam
hồng điều
ve
màu
hồ thuỷ
sắc màu
ửng
hoa lá
trứng sáo
hồng đào
ánh
tím than
vàng khé
mầu
lơ
vàng hươm
vàng hoe
vàng rộm
màu
vàng hực
da trời
xanh
vàng choé
vàng hườm
điều
ve sầu
võ vàng
màu sắc
tím rịm
cứt ngựa
son
xanh lam
mầu sắc
đo đỏ
thiên thanh
đỏ cạch
tía lia
tím tái
hây
xuộm
tím
quầng
bạch
đỏ hoen hoét
Ví dụ
"Dải lụa màu hoa hiên"
danh từ
Cây thân cỏ cùng họ với hành tỏi, hoa to hình phễu màu vàng sẫm, dùng để ăn và làm thuốc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bách hợp
hi thiêm
thảo quyết minh
hoắc hương
hồng hoa
huệ
ngải
mẫu đơn
hương nhu
dành dành
tỏi
tía tô
hoè
huệ tây
vông vang
lá cẩm
rau thơm
ích mẫu
hoàng liên
hoa đồng tiền
hi thiêm thảo
mạch môn
lay ơn
lan
hướng dương
cúc vàng
thuỷ tiên
địa hoàng
hoàng cầm
húng
cát cánh
hoa mõm sói
hoa sói
rau má
ba gạc
vi-ô-lét
hành hoa
thược dược
bạch tiền
hoa lan
trà mi
thảo quả
bạch chỉ
cải cúc
cúc hoa
cốt khí
náng
hoàng tinh
cẩm chướng
ngải cứu
hoa mõm chó
thiên niên kiện
huyết dụ
lạc tiên
hẹ
đảng sâm
đinh hương
trúc đào
mảnh cộng
vông
huyết giác
tuy líp
mai
rau khúc
hà thủ ô nam
bán hạ
hiển hoa
hồng
sen
nghể
hoa lá
đương quy
sả
hoa loa kèn
hoa hiên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoa hiên là
hoa hiên
.