TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoả mù" - Kho Chữ
Hoả mù
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Khói sương
danh từ
văn nói
tin thất thiệt được tung ra để nhằm đánh lạc hướng dư luận
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quả lừa
bôi đen
vu oan giá hoạ
trò ma
thất tín
mám
gắp lửa bỏ tay người
tố
dối
man khai
lừa bịp
treo đầu dê bán thịt chó
ăn phải bả
bịp bợm
bôi nhọ
bợm
mắc lỡm
chiêu bài
tố cáo
vu
đánh lận con đen
vu vạ
Ví dụ
"Tung hoả mù để loè thiên hạ"
danh từ
Khói lửa tung ra để làm cho đối phương khó phát hiện được mục tiêu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khói sương
sương khói
mây khói
khói
mù
lửa hương
khói hương
bình phong
sương mù
mặt nạ
mây mù
hương khói
hoả hoạn
gas
hoả
hoả châu
chớp bể mưa nguồn
mặt nạ
chớp
chất bốc
đăng hoả
đốm
hương nguyền
tán
dù
lửa
ô
ô văng
chụp đèn
tàn nhang
bom xăng
mặt nạ
đình liệu
pháo sáng
quầng
đèn
lửa hương
bóng
mồ hóng
đèn chớp
xạ
mái
hơi
hoả mù có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoả mù là
hoả mù
.