TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hội đoàn" - Kho Chữ
Hội đoàn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tổ chức đoàn thể của những người có cùng một hoạt động hoặc có cùng một công tác chuyên môn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hội
nghiệp đoàn
hiệp hội
đoàn thể
câu lạc bộ
hội ái hữu
giáo hội
xã viên
câu lạc bộ
vạn
bè đảng
công đoàn
đoàn thể
đoàn
nông hội
hợp tác xã
phân hội
hợp tác
ban
gánh hát
tổ chức
hội đồng
đồ đảng
phường
hội chữ thập đỏ
hội
đảng đoàn
hàng
chi đoàn
làng
đảng
phân đoàn
thành đoàn
phường
quỹ tín dụng
hạt
phe đảng
chi hội
công ti
đoàn viên
chi bộ
công xã
đám xá
đảng bộ
công ty
xã đoàn
chính đảng
ổ nhóm
thành hội
hướng đạo
xã hội đen
ty
công xã nhân dân
hội hè
hội đồng quản trị
hùa
cộng hoà
sở
cộng đồng
công đoàn phí
sở hữu tập thể
tỉnh đoàn
xã hội
dàn nhạc
phái
clb
xã hội
đảng
nông trang tập thể
công cuộc
cộng đồng tộc người
đảng phái
quĩ tín dụng
quần chúng
Ví dụ
"Hội đoàn từ thiện"
hội đoàn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hội đoàn là .