TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gằn" - Kho Chữ
Gằn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Rùng
động từ
Dằn từng tiếng rành rọt (thường để tỏ thái độ bực tức)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cười gằn
cằn nhà cằn nhằn
dằn
dằn hắt
gắt
chảu
quặc
gầm ghè
quát tháo
hấm hứ
thét
cảu rảu
rầy
xì
mè nheo
chì chiết
rên
chửi đổng
lầu nhầu
hét lác
chà
gằm ghè
lẳng nhẳng
nạt nộ
kèo nhèo
cảu nhảu
rân
mắng chửi
rầy la
bẳn gắt
ca cẩm
quát mắng
nẹt
cấm cảu
làu bàu
ráp
đốp chát
chọc tức
chọc gan
cách rách
bẻ bai
bệu bạo
xì xèo
ghẹo
oán trách
nói ra nói vào
bẻ
quát
tiếng bấc tiếng chì
lèo nhèo
chọc
xẵng
kêu ca
nạt
cáu tiết
cạo
trêu chòng
chọc léc
gườm
trêu chọc
đét
chỉnh
giận lẫy
léo nha léo nhéo
bốp chát
nào
băm bổ
kháy
chấp nê
trêu
sừng sộ
gắt gỏng
cáu sườn
chế nhạo
Ví dụ
"Hỏi gằn từng tiếng"
động từ
Bưng hai tay lắc nhẹ cho những hạt to tròn lăn dồn về một phía trên vật đựng nông, có đáy phẳng như nia, mẹt (để có thể chọn nhặt riêng ra)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rùng
khoắng
xóc
ghế
xốc
đậu phụ nhự
giũ
xới
giú
vật
xay
ngoay ngoảy
giẫy giụa
ngoáy
gật gà gật gù
chao
đậu phụ nhự
quấy
giụi
lẫy
đánh
đôi
rập rình
giãy nẩy
lẳng
hất
hất
quẳng
lắc
tung tẩy
chao
tung
ngọ ngoạy
xêu
lăn
vung
đưa
giáo
lạng
tung
khuấy
ngoe ngoảy
ngo ngoe
tung hứng
bắn
động
dật dờ
quấy
chao động
lắc lư
lay động
đưa đẩy
lăn lộn
giủi
rún rẩy
phi
ngả nghiêng
cày đảo
rung chuyển
rung
ẩy
xoay
quăng
giật
lúng liếng
cà xóc
gật gà gật gưỡng
giật
vầy
vung
ngoe nguẩy
toài
xáo
nhấp nhô
Ví dụ
"Gằn gạo"
"Gằn đậu xanh"
gằn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gằn là
gằn
.