TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gà gà" - Kho Chữ
Gà gà
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
lim dim mắt ngủ lơ mơ, chưa ngủ hẳn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gà gật
mớ
nói mê
mở mắt
khua
gà
ngẩn ngơ
mửa
chớp chới
ngót dạ
xì
lang
gằm ghè
lừa
lủm
oẹ
nằm khàn
chấp chới
dằn bụng
cà kê dê ngỗng
phèo
hắt xì hơi
thậm thọt
ngoạc
tống tình
cười nắc nẻ
nói xàm
nói mép
gượm
kê
mở miệng
ngấm nguýt
o mèo
múa mỏ
lạ lẫm
cà lăm cà lắp
cười miếng chi
thao láo
dớ dẩn
nũng
nghẻo
gà tồ
mắt la mày lét
lẩu bẩu
ngoạm
lép bép
tơ mơ
nghểnh
no
hắt xì
xị
múa mép
nói rã bọt mép
cảu nhảu
cà lăm
gióng giả
lăng líu
say xỉn
o,o
hệch
hằm hừ
đá gà đá vịt
tán gẫu
gióng
vót
nỏ miệng
kê úm
ngỏn ngoẻn
bóp mồm
sổ
nín thít
lú
lầu nhà lầu nhầu
ghẹo
Ví dụ
"Mắt gà gà"
"Đứa bé đã gà gà ngủ trên tay mẹ"
gà gà có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gà gà là .