TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giấy bản" - Kho Chữ
Giấy bản
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Giấy thô làm bằng vỏ cây dó, không hồ, dễ thấm nước, thường dùng để viết bằng bút lông, để thấm khô các vật bị ướt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giấy dó
dó
dướng
mộc
trắc
nứa
dà
dung
gáo
đỗ trọng
căm xe
bần
sui
dầu
vông
gòn
sắn thuyền
tràm
đoác
ô môi
gỗ
vên vên
tếch
sơn
nu
xoan
trai
phi lao
cơi
de
bìa
chò
gạo
núc nác
gai
lát
trầm hương
mỡ
giổi
khuynh diệp
cà na
diễn
giấy bản có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giấy bản là .