TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giông" - Kho Chữ
Giông
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bão rớt
tính từ
Có thể sẽ gặp phải điều không hay về sau, do đầu năm hay sáng sớm đã gặp hay làm phải điều coi là gở, theo tín ngưỡng dân gian
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gở
đen
đen đủi
hãm
rủi
cát hung
rấp
vô phúc
dại
vô duyên
xúi quẩy
xấu số
xấu số
xui
xấu
bất thần
dột
Ví dụ
"Ngày mùng một Tết không dám quét nhà sợ giông cả năm"
danh từ
Nhưdông.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bão giông
bão rớt
lốc
bão tố
trốt
gió lốc
cuồng phong
mưa móc
con trốt
gù
gió bấc
giăng gió
mưa mây
tợp
vân vũ
khí gió
đợt
hoãng
lao lý
mưa gió
lượn
mưa bụi
mưa bay
ngáo
gió mây
mưa bóng mây
hơi
dù
khí tượng
bù loong
bão tuyết
giời
bẩy
nghi vệ
mưa đá
rau
ngáo ộp
khau
phung
thiên đàng
bản dạng
lỏi
bụi bậm
gút
sương gió
mà chược
vạt
đon
thớ
dại
lông cặm
khói sương
đàn gió
mù
mái
rầy
sương mù
nồm
lầm
vẩy
sương
tay đẫy
gò đống
chuỳ
tua
tai ương
di hoạ
tinh kì
bí thơ
ruồi lằng
trường qui
sao sa
đàm
khuông
giông có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giông là
giông
.