TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giao thông tĩnh" - Kho Chữ
Giao thông tĩnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Toàn bộ những cơ sở vật chất, kĩ thuật phục vụ giao thông nhưng không trực tiếp tham gia vào quá trình giao thông, như bến, cảng, chỗ đỗ xe, gửi xe, v.v. (nói tổng quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cơ sở hạ tầng
kết cấu hạ tầng
hạ tầng cơ sở
trạm
ga
cây xăng
trạm
công chánh
hạ tầng cơ sở
hạ tầng
công chính
cơ sở hạ tầng
bến bãi
bến xe
tiện nghi
bưu cục
chân hàng
cụm cảng
bến tàu
tổng kho
cảng hàng không
cơ sở
giao thông tĩnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giao thông tĩnh là .