TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giữ ghế" - Kho Chữ
Giữ ghế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
tìm cách giữ lấy chức vị, không dám làm việc gì có thể phương hại đến chức vụ, địa vị của mình, mặc dù biết đó là việc nên làm, cần làm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giữ
chiếm giữ
giữ
găm giữ
giữ rịt
cố định
chiếm giữ
giữ chân
giữ
giữ giàng
giữ kẽ
găm
ì
gìn giữ
trụ
giữ gìn
yên vị
cố thủ
tồn giữ
chôn chân
cất nhắc
giữ miếng
cất giữ
giữ gìn
chấp nhất
bảo lưu
đứng
chiếm giữ
tử thủ
kê
gìn
duy trì
trấn thủ
cầm
trồng
trì
giữ ý giữ tứ
canh giữ
cầm cự
thủ thân
chỏng
an toạ
lại
bảo trọng
thu giữ
giữ
thủ hoà
nằm
hộ giá
chống giữ
cầm chừng
chống
miễn nhiệm
cất trữ
nắm đằng chuôi
vịn
đảm nhiệm
bảo toàn
bó cẳng
đề bạt
tù ngồi
tựa
chứa
đỡ
thủ
xí
trấn
cố chí
trì níu
bảo thủ
bảo vệ
treo
kế nhiệm
bảo hộ
giữ ghế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giữ ghế là .