TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giâm" - Kho Chữ
Giâm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chiết
động từ
Cấy tạm mạ hay loại cây con nào đó, khi có điều kiện sẽ nhổ đi cấy lại lần thứ hai
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cấy
ra ngôi
di thực
cấy ghép
ươm
gieo
cấy
trồng
tái giá
cấy hái
gieo trồng
xuống giống
trổ
tra
gieo
trỉa
gieo cấy
cấy mô
cấy cày
canh tác
giồng giọt
du canh
bắc
di thực
vun trồng
ương
đâm
thuần hoá
trồng cây chuối
đẻ
nảy
bén
sao chép
sinh
phục hoá
làm
di cư
giặm
nẩy nở
trồng trọt
vỡ vạc
vớt
bắt rễ
gây
chuyển đổi
phay
nuôi cấy
cày cấy
lai
trồng tỉa
tái phát
cày cục
trỗ
tái sinh
làm vườn
gối vụ
bói
cày vỡ
thứ sinh
bón lót
địa sinh
khai cơ lập nghiệp
cơi
ra
bắt rễ
tái cử
chăm bón
lắp
tái
ương
vỡ hoang
mọc
nhập cư
phá hoang
Ví dụ
"Cấy giâm"
động từ
Cắm hay vùi xuống đất ẩm một đoạn cành, thân hay rễ, để gây nên một cây mới
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chiết
ác
hom
mầm
chồi
rễ
trối
bầu
gốc
ngó
cành
giò
tược
nanh
mạ
mộng
cây mầm
đọt
dò
mắc cỡ
mụt
giong
phân xanh
chuôm
Ví dụ
"Giâm cành hoa hồng"
"Giâm sắn"
giâm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giâm là
giâm
.