TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gang tấc" - Kho Chữ
Gang tấc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(văn chương) khoảng cách rất ngắn, không đáng kể, tựa như chỉ bằng một gang tay (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gang
với
quãng
quãng
hà
tầm
khoảng âm
khoảng cách
khoảng cách
nấc
lối
gián cách
sải
ngái
cận thành
bước
xải
độ
khoảng âm
xa gần
xa
nửa chừng
ga
dặm
tấc
cung
khẩu độ
hoàng cung
tầm
gần xa
gần xa
khoảng
dặm trường
chiều
xa xa
xa ngái
khoảng
bao xa
giữa
dặm ngàn
ngang
lối
giữa
gần cận
xa xa
hoàng cung
cung
kế cận
khuỷnh
xa khơi
thiên lí
trung đoạn
gần xa
ngàn trùng
đường
nghìn trùng
xa
nửa đường đứt gánh
xa vắng
lưng
sau
thiên lý
bước đường
kẽ
giới tuyến
lưng chừng
cạnh
gần kề miệng lỗ
đường
tít
cận
xa xôi
cục bộ
phía
Ví dụ
"Cách nhau gang tấc"
"Thoát chết trong gang tấc"
gang tấc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gang tấc là .